Máy GNSS RTK Mars Laser
Giới thiệu
Máy GNSS RTK Comnav Mars Laser là một máy thu cải tiến tích hợp các công nghệ GNSS, công nghệ IMU và laser tiên tiến nhất. Nó kết hợp máy thu GNSS và công nghệ laser, phá vỡ các hạn chế thông thường trong các ứng dụng đo đạc khảo, xây dựng và GIS. Mars Laser đảm bảo độ chính xác và nâng cao hiệu quả người dùng, tạo nên trải nghiệm khảo sát ấn tượng. Với mô-đun RTK tiên tiến này, Mars Laser RTK sẽ hoạt động ở mức cao nhất, khiến nó trở thành lựa chọn tốt nhất cho các chuyên gia đo đạc khảo sát.
| 1590 kênh và khả năng theo dõi hơn 60 vệ tinh | Theo dõi tất cả các hệ vệ tinh hiện có, bao gồm GPS, BDS-2, BDS-3, GLONASS, Galileo, QZSS, IRNSS và SBAS… |
| Bù nghiêng lên đến 60° với độ chính xác 2,5 cm | Pin sử dụng liên tục hơn 20 giờ |
| Đạt chuẩn IP67 chống bụi và chống nước cho môi trường khắc nghiệt nhất | Công nghệ Laser tiên tiến với độ chính xác cao |




Hiệu xuất
| GNSS | |
| Kênh | 1590 |
| GPS: | L1C/A, L1C, L2P, L2C, L5 |
| BDS: | B1I, B2I, B3I, B1C, B2a, B2b |
| GLONASS: | G1, G2, G3 |
| Galileo: | E1, E5a, E5b, E6c, E5 AltBOC |
| QZSS: | L1C/A, L2C, L5, L1C |
| IRNSS: | L5 |
| SBAS: | L1C/A |
Thông số vật lý
| Định dạng dữ liệu | |
| Dữ liệu hiệu chỉnh I/O | : RTCM2.X, 3.X,CMR(GPSonly),CMR+(GPSonly) |
| Dữ liệu đầu ra | : ASCII: NMEA-0183 GSV, RMC, HDT, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST; PTNL, PJK; PTNL, AVR; PTNL, GGK
ComNav Binary update to 20 Hz |
| Nguồn điện và pin | |
| Điện áp | 7-28 VDC |
| Công suất tiêu thụ | 1.7W |
| Dung lượng Pin | 2 × 3400 mAh |
| Thời gian làm việc | ≥20h |
| Bộ nhớ trong | 8 GB |
| Môi trường | |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃~+65℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -40℃~+85℃ |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống nước, bụi | IP67 |
| Chống sốc | 2 m xuống nền bê tông |
| Chống rung: | MIL-STD-810G Method 514.6 procedureⅠ |
Truyền thông
| Độ chính xác | |
| Tĩnh và tĩnh nhanh | H: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS; V: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
| RTK cạnh đơn | H: 8mm + 1ppm RMS; V: 15mm + 1ppm RMS |
| DGPS | <0.4m RMS |
| SBAS | H: 0.5 RMS; V: 0.8 RMS |
| Standalone | 1.5m 3D RMS |
| Bù nghiêng | ≤5.5cm (phạm vi 5m nghiêng ≤60°ở chế độ laser) |
Thông số kỹ thuật
| Laser | |
| Khoảng cách | 10m |
| Độ chính xác (nhiệt độ phòng) | (3-5)mm + 1ppm |
| Tần số đo đạc | Bình thường: 3Hz; Lớn nhất: 5Hz |
| Công suất | 0.9mW~1.5mW |
| Nhiệt độ làm việc | -20℃~+50℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -30℃~+60℃ |
| Kết nối | |
| 1 Cổng nối tiếp ( Lemo 7 chân) | : Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 921,600 bps |
| Radio UHF | : Tx/Rx với toàn bộ dải tần từ 410-470 MHz,
Công suất phát: 0,5-2 W có thể điều chỉnh, Phạm vi: 15 km |
| Tốc độ cập nhật dữ liệu: | 1 Hz, 2 Hz, 5 Hz, 10 Hz, 20 Hz |
| Mặt trước | 5 đèn LED (chỉ báo theo dõi vệ tinh, dữ liệu hiệu chỉnh RTK, GPRS) |
| Bluetooth ® : | V 4.0 protocol, compatible with Windows OS and Android OS |
| Bù nghiêng IMU | Bù nghiêng 60° với độ chính xác 2.5 cm |
Dowload Catalog
Sản phẩm tương tự
Yêu cầu báo giá






