Máy GNSS RTK Comnav T300 Plus
Giới thiệu
Máy GNSS RTK Comnav T300 Plus là bộ thu RTK thế hệ mới được nâng cấp toàn diện so với “người tiền nhiệm” nổi tiếng T300. Máy T300 Plus có tính năng theo dõi toàn bộ chòm sao, bù nghiêng lên đến 60° và quy trình làm việc dễ dàng với phần mềm Survey Master chạy trên hệ điều hành Android, để khảo sát độ chính xác đến từng centimet. T300 Plus cũng có thể hoạt động như một trạm gốc đáng tin cậy cho cả giải pháp đo đạc thành lập bản đồ UAV RTK và PPK, đặc biệt tương thích với các thương hiệu RTK và UAV thông dụng.
| Thu nhận toàn bộ tín hiệu các hệ vệ tinh hiện có và mới nhất | Công nghệ QUANTUM™ thế hệ III tiên tiến |
| Mô-đun WIFI/UHF/4G | Bù nghiêng lên đến 60° |
| Thiết kế pin thông minh | Tiêu thụ điện năng cực thấp |



Hiệu xuất
| Số kênh | 965 |
| Theo dõi vệ tinh | GPS: L1C/A, L1C, L2P, L2C, L5 BDS: B1l, B2l, B3l, B1C, B2a, B2b GLONASS: G1, G2, G3 Galileo: E1, E5a, E5b, E6c, E5 AItBOC QZSS: L1C/A , L2C, L5, L1C IRNSS: L5 SBAS: L1C/A |
| Thu nhận tín hiệu ban đầu | <1,5 giây |
| Định vị bắt đầu hởi động | <50 giây |
| Khởi động lại | <30 giây |
| Khởi động nóng | <15 giây |
| Thời gian khởi tạo RTK | <10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | >99,9% |
| Tĩnh và Tĩnh Nhanh | Mặt bằng: 2,5 mm + 0,5 ppm RMS Độ cao: 5 mm + 0,5 ppm RMS |
| Đo động thời gian thực | Mặt bằng: 8mm + 1ppm RMS Độ cao: 15mm + 1ppm RMS |
| Quan sát tĩnh dài | Mặt bằng: 3 mm + 0,1 ppm Độ cao: 3,5 mm + 0,4 ppm |
| DGPS | <0,4m RMS |
| SBAS | 1m 3D RMS |
| Độc lập | 1,5m 3D RMS |
| PPP | Mặt bằng: 10cm và Độ cao: 20cm |
Thông số vật lý
| Kích thước (W × H) | Φ 15,8cm × 7,5cm |
| Cân nặng | 0,95 kg với hai pin |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến + 65 °C (-40 °F đến 149 °F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 °C đến + 85 °C (-40 °F đến 185 °F) |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống nước & Chống bụi | IP67, được bảo vệ khỏi việc ngâm tạm thời dưới nước ở độ sâu 1m |
| Chống sốc | Được thiết kế để chịu được cú rơi 2m xuống bê tông |
| Điện áp đầu vào | 7-28VDC |
| Tiêu thụ điện năng | 1,92W |
| Dung lượng pin Li-ion | 2 × 200 mAh, 7.4V, thường lên đến 10 giờ |
| Bộ nhớ trong | 8GB |
Truyền thông
| Cổng nối tiếp (Lemo 7 chân) | 1 Tốc độ Baud lên đến 921.600 bps |
| Modem UHF Radio trong nâng cao | Tx/Rx với toàn bộ dải tần từ 410-470 MHz Công suất phát: 0,5-2 W có thể điều chỉnh Phạm vi hoạt động: 1 -5 km |
| WIFI | 802.11b/g/n |
| Modem 4G | – LTE-FDD: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B18/B19/B20/B25/B26/B28 – LTE-TDD: B38/B39/B40/B41 – WCDMA: B1 /B2/B4/B5/B6/B8/B19 – GSM: B2/B3/B5/B8 |
| Tốc độ xuất dữ liệu vị trí | 1 Hz, 2 Hz, 5 Hz, 10 Hz, 20 Hz |
| Đèn LED (chỉ báo theo dõi vệ tinh, dữ liệu hiệu chỉnh RTK, trạng thái GPRS và nguồn) | 5 |
| Bluetooth | Giao thức V 4.0, tương thích với hệ điều hành Windows và hệ điều hành Android |
| Bù nghiêng IMU tích hợp | Độ nghiêng lên đến 60° với độ chính xác 2,5 cm |
| Dữ liệu hiệu chỉnh I/O | RTCM 2.X, 3.X, CMR (chỉ GPS), CMR+ (chỉ GPS) |
| Đầu ra dữ liệu vị trí | ASCII: NMEA-0183 GSV, RMC, HDT, VHD, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST; PTNL, PJK; PTNL, AVR; PTNL, GGK Cập nhật nhị phân ComNav lên 20 Hz |
Thông số kỹ thuật
Sản phẩm tương tự
Yêu cầu báo giá






