Máy GNSS RTK Comnav T30
Giới thiệu
Máy GNSS RTK T30 tích hợp công nghệ bù nghiêng IMU lên đến 60°, khả năng theo dõi toàn bộ các hệ vệ tinh, đặc biệt thu nhận toàn bộ vệ tinh Bắc Đẩu, kết nối 4G/WiFi/Bluetooth® và thao tác khảo sát đo đạc dễ dàng với Phần mềm Survey Master chạy trên Android, máy GNSS RTK Comnav T30 là sự lựa chọn lý tưởng và đáng tin cậy cho nhiệm vụ khảo sát của bạn.
| GPS L1/L2/L5, BeiDou B1/B2/B3, GLONASS L1/L2, Galileo E1/E5a/E5b/AltBOC, SBAS, QZSS, IRNSS | Thu nhận tín hiệu vệ tinh Bắc Đẩu toàn cầu B1C, B2a |
| Mô-đun WIFI/UHF/4G/Bluetooth® | Tích hợp bù nghiêng IMU lên đến 60° nâng cao độ chính xác |
| Hai pin 3400 mAh có thể thay đổi luôn phiên giúp máy hoạt động liên tục 24H | Tiêu thụ điện năng cực thấp |
| Hỗ trợ PPP và L-Band | Thao tác làm việc đơn giản và dễ dàng với phần mềm Survey Master miễn phí |



Hiệu xuất
| Số kênh | 1198 |
| Theo dõi vệ tinh | GPS: L1C/A, L1C, L2P, L2C, L5 BDS: B1l, B2l, B3l, B1C, B2a, B2b GLONASS: G1, G2, G3 Galileo: E1, E5a, E5b, E6c, E5 AItBOC QZSS: L1C/A , L2C, L5, L1C IRNSS: L5 SBAS: L1C/A |
| Thu nhận tín hiệu ban đầu | <1,5 giây |
| Định vị bắt đầu hởi động | <50 giây |
| Khởi động lại | <30 giây |
| Khởi động nóng | <15 giây |
| Thời gian khởi tạo RTK | <10 giây |
| Độ tin cậy khởi tạo | >99,9% |
| Tĩnh và Tĩnh Nhanh | Mặt bằng: 2,5 mm + 0,5 ppm RMS Độ cao: 5 mm + 0,5 ppm RMS |
| Đo động thời gian thực | Mặt bằng: 8mm + 1ppm RMS Độ cao: 15mm + 1ppm RMS |
| Quan sát tĩnh dài | Mặt bằng: 3 mm + 0,1 ppm Độ cao: 3,5 mm + 0,4 ppm |
| DGPS | <0,4m RMS |
| SBAS | 1m 3D RMS |
| Độc lập | 1,5m 3D RMS |
| PPP | Mặt bằng: 10cm và Độ cao: 20cm |
Thông số vật lý
| Kích thước (W × H) | Φ 15,5cm × 7,3cm |
| Cân nặng | 1,2 kg với hai pin |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến + 65 °C (-40 °F đến 149 °F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 °C đến + 85 °C (-40 °F đến 185 °F) |
| Độ ẩm | 100% không ngưng tụ |
| Chống nước & Chống bụi | IP67, được bảo vệ khỏi việc ngâm tạm thời dưới nước ở độ sâu 1m |
| Chống sốc | Được thiết kế để chịu được cú rơi 2m xuống bê tông |
| Điện áp đầu vào | 7-28VDC |
| Tiêu thụ điện năng | 1,92W |
| Dung lượng pin Li-ion | 2 × 3400 mAh, 7.4V, thường lên đến 16 giờ |
| Bộ nhớ trong | 8GB |
Truyền thông
| Cổng nối tiếp (Lemo 7 chân) | 1 Tốc độ Baud lên đến 921.600 bps |
| Modem UHF Radio trong nâng cao | Tx/Rx với toàn bộ dải tần từ 410-470 MHz Công suất phát: 0,5-2 W có thể điều chỉnh Phạm vi hoạt động: 1 -5 km |
| WIFI | 802.11b/g/n |
| Modem 4G | – LTE-FDD: B1/B2/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B18/B19/B20/B25/B26/B28 – LTE-TDD: B38/B39/B40/B41 – WCDMA: B1 /B2/B4/B5/B6/B8/B19 – GSM: B2/B3/B5/B8 |
| Tốc độ xuất dữ liệu vị trí | 1 Hz, 2 Hz, 5 Hz, 10 Hz, 20 Hz |
| Đèn LED (chỉ báo theo dõi vệ tinh, dữ liệu hiệu chỉnh RTK, trạng thái GPRS và nguồn) | 5 |
| Bluetooth | Giao thức V 4.0, tương thích với hệ điều hành Windows và hệ điều hành Android |
| Bù nghiêng IMU tích hợp | Độ nghiêng lên đến 60° với độ chính xác 2,5 cm |
| Dữ liệu hiệu chỉnh I/O | RTCM 2.X, 3.X, CMR (chỉ GPS), CMR+ (chỉ GPS) |
| Đầu ra dữ liệu vị trí | ASCII: NMEA-0183 GSV, RMC, HDT, VHD, GGA, GSA, ZDA, VTG, GST; PTNL, PJK; PTNL, AVR; PTNL, GGK Cập nhật nhị phân ComNav lên 20 Hz |
Thông số kỹ thuật
Sản phẩm tương tự
Yêu cầu báo giá






